phúc án

Học thuật
Thân thiện
phúc án

Tòa phúc án đang xem xét lại hồ sơ vụ án.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Việc xét xử lại một vụ án: "phúc án" thủ tục tố tụng trong đó một tòa án cấp trên xem xét, xét xử lại bản án, quyết định của tòa án cấp dưới khi kháng cáo, kháng nghị.
    • Vụ án được xét xử lại: "phúc án" cũng có thể chỉ chính vụ án đang được đưa ra xét xử lại theo thủ tục này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tòa án nhân dân cấp cao đã mở phiên tòa để xét xử phúc án vụ án kinh tế đó. (Tòa án nhân dân cấp cao đã mở phiên tòa để xét xử lại vụ án kinh tế đó.)
    • Sau khi bị tuyên án sơ thẩm, bị cáo đã làm đơn kháng cáo để đề nghị xét xử phúc án. (Sau khi bị tuyên án sơ thẩm, bị cáo đã làm đơn kháng cáo để đề nghị xét xử lại.)
    • Bản án sơ thẩm có thể bị sửa hoặc hủy sau khi xét xử phúc án. (Bản án sơ thẩm có thể bị sửa hoặc hủy sau khi xét xử lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tòa phúc án": chỉ tòa án thẩm quyền xét xử phúc án, thường tòa án cấp trên trực tiếp.

    • Vụ việc đã được chuyển lên Tòa phúc án để xem xét lại. (Vụ việc đã được chuyển lên Tòa án thẩm quyền xét xử lại để xem xét lại.)
  • "Xét xử phúc án": cụm từ chỉ toàn bộ hoạt động tố tụng của tòa án cấp phúc án.

    • Thủ tục xét xử phúc án được tiến hành khi đơn kháng cáo hợp lệ. (Thủ tục xét xử lại được tiến hành khi đơn kháng cáo hợp lệ.)
Biến thể từ liên quan
  • Phúc thẩm (danh từ): thường dùng đồng nghĩa với "phúc án", chỉ cấp xét xử thứ hai, xét xử lại bản án, quyết định chưa hiệu lực pháp luật của tòa án cấp dưới.

    • Phiên tòa phúc thẩm sẽ diễn ra vào tuần tới. (Phiên tòa xét xử lại sẽ diễn ra vào tuần tới.)
  • án / Sơ thẩm (danh từ): chỉ cấp xét xử đầu tiên, đối lập với "phúc án".

    • Bản án sơ thẩm đã tuyên mức án 5 năm . (Bản án xét xử lần đầu đã tuyên mức án 5 năm .)
Từ đồng nghĩa
  • Xét xử lại: hành động xem xét, giải quyết lại một vụ án.
  • Phúc thẩm: (như đã giải thíchtrên).
Ghi chú về cách dùng
  • Từ , ít dùng: Từ "phúc án" ngày nay ít được sử dụng trong văn bản pháp luật chính thống hiện đại. Thuật ngữ phổ biến chính thức hơn "phúc thẩm".
  • Ngữ cảnh sử dụng: Từ này thường xuất hiện trong văn bản pháp lý , sách báo lịch sử hoặc khi nói về các hệ thống tư pháp trong quá khứ.
phúc án

Tòa phúc án đang xem xét lại hồ sơ vụ án.

  1. Xem xét lại một cái án: Tòa phúc án.

Từ chứa "phúc án"